10 Điểm Ngữ Pháp Quan Trọng Ôn Thi Tốt Nghiệp

1. Thì của động từ (Tenses)

  • Các thì quan trọng: Hiện tại đơn, hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành, tương lai đơn.

  • Ôn kỹ cách dùng và dấu hiệu nhận biết.

  • 📌 Ví dụ: I have studied English for 5 years.


2. Câu bị động (Passive Voice)

  • Cấu trúc: be + V3/ed

  • Áp dụng cho nhiều thì khác nhau.

  • 📌 Ví dụ: The homework was done by Lan.


3. Mệnh đề quan hệ (Relative Clauses)

  • Who, which, that, whose, whom.

  • Cách rút gọn mệnh đề quan hệ.

  • 📌 Ví dụ: The man who is standing there is my teacher.


4. Câu điều kiện (Conditional Sentences)

  • Loại 0, 1, 2, 3 và hỗn hợp.

  • 📌 Ví dụ: If I had studied harder, I would have passed the exam.


5. Câu gián tiếp (Reported Speech)

  • Chuyển từ lời nói trực tiếp sang gián tiếp.

  • Lưu ý lùi thì, đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian.

  • 📌 Ví dụ: She said that she was tired.


6. Câu hỏi đuôi (Tag Questions)

  • Cấu trúc: Mệnh đề chính + tag (phủ định nếu câu khẳng định và ngược lại).

  • 📌 Ví dụ: You are a student, aren’t you?


7. So sánh (Comparison)

  • So sánh hơn, so sánh nhất, so sánh bằng.

  • 📌 Ví dụ: This book is more interesting than that one.


8. Giới từ và cụm động từ (Prepositions & Phrasal Verbs)

  • Cần học thuộc các cụm quen thuộc như: look after, take up, give up, etc.

  • 📌 Ví dụ: She gave up smoking.


9. Danh động từ & động từ nguyên mẫu (Gerund & Infinitive)

  • Sau một số động từ, giới từ, hoặc cụm từ cố định.

  • 📌 Ví dụ: I enjoy reading books. | He wants to learn English.


10. Liên từ & mệnh đề trạng ngữ (Conjunctions & Adverbial Clauses)

  • Dùng các liên từ: although, because, so that, in order to…

  • 📌 Ví dụ: Although it rained, we went out.